Cô Rose còn mở trường ở nhiều nơi khác, đôi khi phải đương đầu với sự chống đối có lúc quyết liệt, tỉ như họ dùng cung tên mà bắn giáo chức và đốt trường. Nhờ sự kiên nhẫn và tín thác vào Thiên Chúa, nên cô đã vượt qua mọi trở ngại.
Đọc thêm6 Tháng Năm Chân Phước Gerard ở Lunel (~1275 – 1298)
31 Tháng Năm Lễ Đức Mẹ Đi Thăm Viếng
30 Tháng Năm Thánh Jeanne d’Arc
30 Tháng Năm Thánh Giáo Hoàng Grêgôriô VII
29 Tháng Năm Thánh Maria Anna ‘de Paredes’ (1618-1645)
28 Tháng Năm Thánh Germain (496-576)
Ngày 28 tháng Năm: Thánh Phaolô Hạnh
27 Tháng Năm Thánh Augustine ở Canterbury
26 Tháng Năm Thánh Philíp Nêri (1515-1595)
25 Tháng Năm Thánh Mađalêna Sôphi Barat (1779-1865)
24 Tháng Năm Thánh Maria Mađalêna Pazzi (1566-1607)
23 Tháng Năm Thánh Gioan Báptít Rossi (1698-1764)
22 Tháng Năm Thánh Rita ở Cascia (1381-1457)
21 Tháng Năm Thánh Crispin ở Viterbo (1668-1750)
20 Tháng Năm Thánh Bernardine ở Siena (1380-1444)
19 Tháng Năm Thánh Giáo Hoàng Celestine V
18 Tháng Năm Thánh Giáo Hoàng Gioan I (470 – 526)
17 Tháng Năm Thánh Paschal Baylon (1540-1592)
16 Tháng Năm Thánh Simon Stock (1165-1265)
15 Tháng Năm Thánh Isidore (1070-1130)
14 Tháng Năm Thánh Mát-thi-a (1 -80)
13 Tháng Năm Chân phước Julian ở Norwich (1342 – 1416)
13 Tháng Năm Thánh Pancratius (289 – 304)
12 Tháng Năm Thánh Nereus và Thánh Achilleus
11 Tháng Năm Thánh Y-Nhã ở Laconi (1701-1781)
10 Tháng Năm Chân Phước Damien ở Molokai
10 Tháng Năm Thánh Ivo ở Kermartin
9 Tháng Năm Thánh Catarina ở Bôlônha (1413-1463)
8 Tháng Năm Chân Phước Waldo
5 Tháng Năm Chân Phước Ceferino Jiménez Malla (1861 – 1936)
4 Tháng Năm Thánh Peregrine
3 Tháng Năm Thánh Philípphê và Thánh Giacôbê (hậu)
2 Tháng Năm Thánh Athanasius (296?- 373)
1 Tháng Năm Thánh Giuse Thợ
Châm ngôn Chân phước Julian ở Norwich (1342 – 1416)
28 Tháng Sáu Thánh Irênê (130?-220)
29 Tháng Sáu Thánh Phêrô và Phaolô
27 Tháng Sáu Thánh Cyril ở Alexandria (378-444)
26 tháng 6 Chân Phước Raymond Lull (1235-1315)
26 Tháng Sáu Thánh Josemaría Escrivá (1902 – 1975)
25 Tháng Sáu Chân Phước Jutta ở Thuringia (c.1264)
24 Tháng Sáu Sinh Nhật Thánh Gioan Tẩy Giả
23 Tháng Sáu Thánh Giuse Cafasso (1811-1860)
22 Tháng Sáu Thánh Paulinus ở Nola (354-431)
21 Tháng Sáu Thánh Aloysius Gonzaga (1568-1591)
20 Tháng Sáu Thánh Tôma More (1478-1535)
19 Tháng Sáu Thánh Rômuanđô (950?-1027)
18 Tháng Sáu Ðấng Ðáng Kính Matt Talbot (1856-1925)
17 tháng 6 Thánh Phêrô Đa (1802 – 1862)
17 Tháng Sáu Thánh Gioan Fisher (1469-1535)
16 Tháng Sáu Thánh Gioan Phanxicô Regis (1597-1640)
16 Tháng Sáu Thánh Lutgardis (1182-1246)
15 Tháng Sáu Thánh Germaine Cousin (1579-1601)
14 Tháng Sáu Thánh Albert Chmielowski (1845-1916)
13 Tháng Sáu Thánh Antôn ở Padua (1195-1231)
12 Tháng Sáu Thánh Giáo Hoàng Lêô III
11 Tháng Sáu Thánh Barnabas
10 Tháng Sáu Chân Phước Joachima
Thứ Hai sau Lễ Hiện Xuống: Đức Trinh Nữ Maria là Mẹ Giáo Hội
9 Tháng Sáu Thánh Ephrem (306-373)
8 tháng 6 Chân Phước Isabelle của Pháp (1224 -1270)
6 Tháng Sáu Thánh Norbert (1080-1134)
7 tháng 6 Tôi Tớ Thiên Chúa Giuse Perez (1890-1928)
5 Tháng Sáu Thánh Bô-ni-phát (672-754)
4 Tháng Sáu Thánh Phanxicô ở Caracciolo (1563-1608)
3 Tháng Sáu Thánh Charles Lwanga và Các Bạn
2 Tháng Sáu Thánh Marcellinus và Phêrô
1 Tháng Sáu Thánh Justin Tử Ðạo (100 – 165)
Ngày 30 tháng 6 Các Vị Tử Ðạo Tiên Khởi ở Rôma (c. 68 A.D.)
Lịch sử và ý nghĩa việc tôn sùng Trái Tim Vô Nhiễm Đức Mẹ
Các phép lạ của thánh Antôn Padua
Thánh Antôn Pađua: Ông thánh hay làm phép lạ
Châm ngôn Thánh Bô-ni-phát (672-754)
Lịch sử việc sùng kính Thánh Tâm Chúa Giêsu (Thứ Sáu sau lễ Mình Máu Thánh)
Thứ Hai sau Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống: Đức Trinh Nữ Ma-ri-a, Mẹ Hội Thánh
Con lừa thánh Antôn Padua quì lạy Mình Thánh
Lễ Trái Tim Vô Nhiễm Đức Mẹ
Ngày 31 tháng 7: thánh Emmanuel Lê Văn Phụng (1796 – 1859
Emmanuel Lê Văn Phụng, sinh năm 1796 tại Ðầu Nước, Cù Lao Giêng, Giáo dân, Trùm Họ, bị xử trảm ngày 31/07/1859 tại Châu Ðốc dưới đời vua Tự Ðức, Đức Piô X suy tôn hai vị tử đạo lên bậc Chân Phước ngày 02.05.1909. Ngày 19-06-1988, Đức Gioan Phaolô II suy tôn ngài lên bậc Hiển thánh.
Đọc thêm31 Tháng Bảy Thánh I-nha-xiô ở Loyola (Y Nhã) (1491-1556)
30 Tháng Bảy Thánh Phêrô Kim Ngôn (Chrysologus)
29 Tháng Bảy Các thánh Mác-ta, Ma-ri-a và La-da-rô
28 Tháng Bảy Thánh Leopold Mandic (1887-1942)
27 Tháng Bảy Chân Phước Antôniô Lucci (1682-1752)
26 Tháng Bảy Thánh Gioakim và Thánh Anna
25 Tháng Bảy Thánh Giacôbê Tông Ðồ (c.44)
24 Tháng Bảy Thánh Christina
24 Tháng Bảy Chân Phước Louise ở Savoy
23 Tháng Bảy Thánh Bridget ở Thụy Ðiển (1303?-1373)
22 Tháng Bảy Thánh Maria Mađalêna
21 Tháng Bảy Thánh Lawrence ở Brindisi (1559-1619)
20 Tháng Bảy Thánh Kunigunde (1224-1292)
19 Tháng Bảy Tôi Tớ Thiên Chúa Phanxicô Garcés và Các Bạn
18 Tháng Bảy Chân Phước Angeline ở Marsciano (1374-1435)
17 Tháng Bảy Thánh Phanxicô Sôlanô (1549-1610)
16 Tháng Bảy Ðức Bà Núi Camêlô
14 Tháng Bảy Thánh Kateri Tekakwitha (1656-1680)
13 Tháng Bảy Thánh Henry II (972-1024)
12 Tháng Bảy Thánh Gioan Gualbert (993-1073)
11 Tháng Bảy Thánh Bênêđictô (Biển Ðức) (480?-543)
10 Tháng Bảy Thánh Vêrônica Giuliani (1660-1727)
9 Tháng Bảy Thánh Nicôla Pieck và Các Bạn (c.1572)
8 Tháng Bảy Chân Phước Gregory Grassi và Các Bạn
7 Tháng Bảy Chân Phước Emmanuel Ruiz và Các Bạn
6 Tháng Bảy Thánh Maria Goretti (1890-1902)
5 Tháng Bảy Thánh Antôn Maria Zaccaria (1502-1539)
4 Tháng Bảy Thánh Elizabeth ở Bồ Ðào Nha (1271-1336)
Ngày 04/07: Chân phước Giorgiô Frassati (1901-1925)
3 Tháng Bảy Thánh Philipphê Phan Văn Minh (1815-1853)
3 Tháng Bảy Thánh Tôma Tông Ðồ (c.72)
2 Tháng Bảy Thánh Bernardino Realino (1530-1616)
Thánh nữ Maria Mađalêna một đời theo Chúa
Ngày 15 Tháng 7 Chân phước Anne Mary Javouhey (1779-1851)
15 Tháng Bảy Thánh Bônaventura (1221-1274)
1 Tháng Bảy Thánh Junipero Serra
Ngày 31 tháng 7: thánh Phêrô Ðoàn Công Quý (1826-1859)
Thánh Gioakim và Thánh Anna, song thân của Mẹ Maria (26.07)
Châm ngôn Thánh Bônaventura (1221-1274)
Châm ngôn Thánh I-nha-xiô ở Loyola (Y Nhã) (1491-1556)




























